Bình đun nước nóng bằng gas điều khiển bằng núm xoay duy nhất, loại ống khói, điều khiển nhiệt độ thủ công, cấp nước nóng tức thì
Mô tả
Điểm Bán hàng
1. Kinh tế và thực dụng, phù hợp cho các hộ gia đình nhỏ
Kích thước nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và thuận tiện khi lắp đặt trên ban công.
2. Dễ sử dụng, điều khiển bằng một cần
Thiết kế một cần điều khiển, dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ nước.
3. Cháy hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và gas
Áp dụng công nghệ cháy hiệu quả nhằm nâng cao mức độ sử dụng gas, giảm thiểu lãng phí năng lượng và hạ thấp chi phí gas.
4. An toàn và đáng tin cậy, sử dụng an toàn
Thiết kế kiểu ống khói, khí thải từ quá trình đốt cháy được xả ra ngoài qua ống khói nhằm tránh hiện tượng khí thải quay ngược lại ảnh hưởng đến chất lượng không khí trong nhà.
5. Nước nóng nhanh, tận hưởng trải nghiệm tắm thoải mái
Nước nóng tức thì, không cần chờ đợi lâu, đáp ứng nhu cầu tắm hằng ngày của các thành viên trong gia đình.
6. Vật liệu bền bỉ, tuổi thọ sử dụng dài lâu
Sử dụng bình chứa nước bằng đồng cao cấp, hiệu suất trao đổi nhiệt cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Chi tiết
1 Chức năng khởi động ở áp lực nước thấp.
2 Làm nóng nước tức thì, cung cấp nước nóng trong vòng 3–5 giây.
3 Hai chấu đánh lửa kép, đánh lửa tự động bằng xung điều khiển nước với van liên động nước – khí.
4 Bảo vệ khi ngọn lửa tắt và bảo vệ chống cháy khô.
5 Thiết bị bảo vệ quá nhiệt và bộ hẹn giờ tự động tắt sau 20 phút.
6 tấm panel với thiết kế mới và đẹp, chất liệu kim loại có thể chọn phủ lớp bảo vệ / kính / thép không gỉ.
7 Chuyển đổi giữa chế độ mùa đông – mùa hè để tiết kiệm gas.
8 Bộ đánh lửa xung tốt giúp pin duy trì hoạt động trong vòng một năm.
9 Bộ trao đổi nhiệt xuất sắc hấp thụ nhiệt hiệu quả hơn.
10 Chức năng chuyển đổi đặc biệt giữa nước nóng và nước lạnh.
Đặc tả
| Tên sản phẩm | BÌNH NÓNG LẠNH KHÍ GAS TỨC THỜI (Lít/phút) △T = 25 K | |||
| Loại khí và áp suất khí | Y/L.P.G 2800 Pa | T/N.G 2000 Pa | ||
| Bồn chứa / Không bồn | Tức thời / Không bình chứa | |||
| Trạng thái sưởi ấm | Sưởi ấm ≤ 10 giây, Độ ổn định ≤ 10 giây | |||
| Nhiệt độ vượt quá giới hạn ≤ 2 | ||||
| Lắp đặt | Gắn tường | |||
| bộ hẹn giờ 20 phút – Màn hình LCD – Vòi sen – Hệ thống xả khí tự động (ODS) | Tùy chọn | |||
| Hiệu suất bình giữ nhiệt | >=84% | |||
| Loại đánh lửa | Hệ thống đánh lửa bằng xung điện với hai chốt đánh lửa | |||
| Loại thông gió | Xả khí thải qua ống khói tự động | |||
| Đường kính ống xả | 5 L – 7 L | 8L | 9–10 L | 10–12 L |
| φ90 | φ110 | φ120 | φ130 | |
| Bộ nguồn máy tính | Pin DC: 2 × 1,5 V | |||
| Dải áp lực nước | 0,025 MPa–0,8 MPa / 0,25 bar–8 bar | |||
| Ống nối | Đầu vào khí gas | Gl/2" 9,5–11,5 mm | ||
| Lối vào nước | Gl/2" G3/4" | |||
| Lỗ thoát nước | Gl/2" G3/4" | |||